cảm ơn

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • caffe sáng

    Mời bạn

    Tài nguyên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Duy Liên)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    HAPPYNEWYEAR.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png Chuc_xuan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Baner_Tet_1.swf Duong_ve_ky_nien__loan.swf Dem_dong_loan.swf Lien.swf Duy.swf Baner11.swf Banner_tet_2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Nnmtdi.swf LOAN_HA_NOI.swf Tai_xuong_1.jpg Hong_nhieu_mau.swf Bai_ca_GVND.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    HOA LAN

    BÌNH

    GIAO DIỆN

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHÚC MỪNG NĂM MỚI

    CUNG kính mời nhau chén rượu nồng.
    CHÚC mừng năm đến, tiễn năm xong.
    TÂN niên phúc lộc khơi vừa dạ.
    XUÂN mới tài danh khởi thỏa lòng.
    VẠN chuyện lo toan thay đổi hết.
    SỰ gì bế tắc thảy hanh thông.
    NHƯ anh, như chị, bằng bè bạn.
    Ý nguyện trọn đời đẹp ước mong.

    TIẾNG VIỆT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Duy Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:55' 21-12-2010
    Dung lượng: 40.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Trường:………….………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Lớp:……………………….......... MÔN: TIẾNG VIỆT - KHỐI 5
    Họ và tên:……………………….
    Thời gian : 90 phút



    A / KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)
    I/ Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
    II/ Đọc hi ểu ( 5 điểm)
    - Đọc thầm bài Người gác rừng tí hon (Sách TV5 / 124,125) và trả lời các câu hỏi sau:
    1) Theo lối ba vẫn đi tuần rừng bạn nhỏ đã phát hiện được điều gì?(
    2) Những việc làm cho thấy bạn nhỏ là người thông minh?
    3) Vì sao bạn nhỏ tự nguyện tham gia bắt bọn trộm gỗ?
    4) Em học tập được ở bạn nhỏ điều gì?
    5,Từ “dũng cảm” trong câu “Cháu quả là chàng gác rừng dũng cảm” thuộc từ loại nào?
    (( a, Động từ ( ( b, Tính từ (( c, Danh từ
    6) Từ nào đồng nghĩa với từ “Giữ gìn”
    (( a, Xây dựng ( ( b, Kiến thiết ( c, Bảo vệ
    7) Nhóm từ nào thuộc đề tài công nhân:
    (( a, Thợ nề, thợ may, thợ điện.
    (( b, Thợ nề, thợ cấy, thợ hàn.
    (( c, Thợ may, thợ điện, thợ cày.
    8) Đặt một câu có cặp quan hệ từ “ Tuy – nhưng”
    ..........................................................................................................................................
    B/ KIỂM TRA VIẾT( 10 điểm)
    I/ Chính tả ( 5 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “ Thầy thuốc như mẹ hiền ” Sách TV5, tập 1-trang 153 ( Từ : Có lần……………. cho thêm gạo củi.)
    II/ Tập làm văn(5 điểm)
    Em hãy tả một người bạn mà em quý mến.
















    ĐÁP ÁN – MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 5
    A/ KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm )
    I / Đọc thành tiếng ( 5 điểm)
    II/ Đọc hiểu ( 5 điểm)

    Câu 1) ( 0,75 đ)
    - Hơn chục cây gỗ to đã chặt thành từng khúc dài.
    - Bọn trộm gỗ bàn nhau dùng xe chuyển gỗ vào buổi tối.
    Câu 2) ( 0,75 đ)
    Khi phát hiện bọn trộm gỗ lén chạy theo đường tắt, gọi điện báo cho công an.
    Câu 3) ( 0,75 đ)
    Có ý thức của một công dân chỏ tuổi, tôn trọng và bảo vệ tài sản chung.
    Câu 4) ( 0,75 đ)
    - Bình tĩnh, thông minh xử lí tình huống bất ngờ.
    ( - Phán đoán nhanh, phản ứng nhanh.
    Câu 5 , ( 0,5 đ)
    Tính từ
    Câu 6) ( 0,5 đ) - B
    Câu 7) ( 0,5 đ) - A Thợ nề, thợ may, thợ điện
    Câu 8) ( 0,5 đ )
    B/KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm )
    I/ Chính tả ( 5 điểm )
    Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (5 điểm)
    Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh. Không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm/ 1 lỗi

    *Lưu ý : nếu viết chữ không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,…bị trừ 1 điểm toàn bài .
    II/ Tập làm văn ( 5 điểm )
    + Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm.
    - Viết bài văn đủ các phần : Mở bài, thân bài, kết bài, đúng yêu cầu đã học, bài viết dài 15 câu trở lên
    Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng không mắc lỗi chính tả .
    Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
    + Tùy theo trình độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết . GV có thể cho các mức điểm ( 4.5 ; 4 ; 3.5 ; 3 ; 2.5 ; 2 ; 1.5 ; 1 ; 0.5 )



     
    Gửi ý kiến

    BOCK

    Cảm ơn quý thầy cô, các bạn đã ghé thăm website Duylien69 và đóng góp ý kiến! Rất mong được gặp lại!

    tiên học...