Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CHÚC MỪNG NĂM MỚI
![]() |
CUNG kính mời nhau chén rượu
nồng. CHÚC mừng năm đến, tiễn năm xong. TÂN niên phúc lộc khơi vừa dạ. XUÂN mới tài danh khởi thỏa lòng. VẠN chuyện lo toan thay đổi hết. SỰ gì bế tắc thảy hanh thông. NHƯ anh, như chị, bằng bè bạn. Ý nguyện trọn đời đẹp ước mong. |
![]() |



Tuyen chon mot so bai toan nang cao 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Duy Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 12-10-2012
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 336
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thị Duy Liên (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 12-10-2012
Dung lượng: 45.3 KB
Số lượt tải: 336
Số lượt thích:
0 người
TUYỂN CHỌN MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO LỚP 7
A.PHẦN ĐẠI SỐ:
Bài toán 1. So sánh: và .
Bài toán 2. Tính tỉ số , biết:
Bài toán 3. Cho x, y, z, t N.
Chứng minh rằng: M = có giá trị không phải là số tự nhiên.
Bài toán 4. Tìm x; y Z biết:
25 – = 8( x – 2009)
= + 1997
x + y + 9 = xy – 7.
Bài toán 5. Tìm x biết :
a.
b. .
Bài toán 6. Chứng minh rằng : < 1
Bài toán 7. Cho n số x1, x2, ..., xn mỗi số nhận giá trị 1 hoặc -1. Chứng minh rằng nếu x1.x2 + x2.x3
+ ...+ xn.x1 = 0 thì n chia hết cho 4.
Bài toán 8. Chứng minh rằng:
S = < 0,2
Bài toán 9. Tính giá trị của biểu thức A = + giả sử .
Bài toán 10. Tìm max của biểu thức: .
Bài toán 11. Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh rằng :
D =
Bài toán 12. Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức :
A(x) = ( 3 - 4x + x2 )2004 .( 3 + 4x + x2 )2005
Bài toán 13. Tìm các số a, b, c nguyên dương thỏa mãn : và a + 3 =
Bài toán 14. Cho x = 2005. Tính giá trị của biểu thức :
Bài toán 15. Rút gọn biểu thức : N =
Bài toán 16. Trong 3 số x, y, z có 1 số dương, 1 số âm và một số 0. Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết :
Bài toán 17. Tìm hai chữ số tận cùng của tổng sau :
B =
Bài toán 18. Cho 3x – 4y = 0. Tìm min của biểu thức : M = .
Bài toán 19. Tìm x, y, z biết : .
Bài toán 20. Tìm x, y biết rằng : x+ y+ = 4
Bài toán 21. Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n + 1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh rằng a + b + c + 8 là số chính phương.
Bài toán 22. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab + 4 là số chính phương.
Bài toán 23. Chứng minh rằng nếu các chữ số a, b, c thỏa mãn điều kiện thì .
Bài toán 24. Tìm phân số khác 0 và số tự nhiên k, biết rằng .
Bài toán 25. Cho hai số tự nhiên a và b (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b.
Bài toán 26. Chứng minh rằng: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + n là số chính phương (n lẻ).
Bài toán 27. Tìm n biết rằng: n - n+ 2n + 7 chia hết cho n + 1.
Bài toán 28. Chứng minh rằng: B = là hợp số với mọi số nguyên dương n.
Bài toán 29. Tìm số dư khi chia (n - 1)111 . (n - 1)333 cho n.
Bài toán 30. Tìm số tự nhiên n để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5.
Bài toán 31. a. Chứng minh rằng: Nếu a không là bội số của 7 thì a6 – 1 chia hết cho 7.
Cho f(x + 1)(x2 – 1) = f(x)(x2 +9) có ít nhất 4 nghiệm.
Chứng minh rằng: a5 – a chia hết cho 10.
Bài toán 32. Tính giá trị của biểu thức: A = tại (x2 – 1) + (y – z)2 = 16.
Bài toán 33. Chứng minh rằng:
a. 0,5 ( 20072005 – 20032003 ) là một số nguyên.
b. M = không thể là số nguyên.
c. Khi viết dưới dạng thập phân thì số hữu tỉ có ít nhất 4000 chữ số 0 đầu tiên sau dấu phẩy.
Bài toán 34. So sánh A và B biết :
A = và B = .
Bài toán 35. Tìm x biết :
a.
b. (4x – 3)4 = (4x –
A.PHẦN ĐẠI SỐ:
Bài toán 1. So sánh: và .
Bài toán 2. Tính tỉ số , biết:
Bài toán 3. Cho x, y, z, t N.
Chứng minh rằng: M = có giá trị không phải là số tự nhiên.
Bài toán 4. Tìm x; y Z biết:
25 – = 8( x – 2009)
= + 1997
x + y + 9 = xy – 7.
Bài toán 5. Tìm x biết :
a.
b. .
Bài toán 6. Chứng minh rằng : < 1
Bài toán 7. Cho n số x1, x2, ..., xn mỗi số nhận giá trị 1 hoặc -1. Chứng minh rằng nếu x1.x2 + x2.x3
+ ...+ xn.x1 = 0 thì n chia hết cho 4.
Bài toán 8. Chứng minh rằng:
S = < 0,2
Bài toán 9. Tính giá trị của biểu thức A = + giả sử .
Bài toán 10. Tìm max của biểu thức: .
Bài toán 11. Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh rằng :
D =
Bài toán 12. Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức :
A(x) = ( 3 - 4x + x2 )2004 .( 3 + 4x + x2 )2005
Bài toán 13. Tìm các số a, b, c nguyên dương thỏa mãn : và a + 3 =
Bài toán 14. Cho x = 2005. Tính giá trị của biểu thức :
Bài toán 15. Rút gọn biểu thức : N =
Bài toán 16. Trong 3 số x, y, z có 1 số dương, 1 số âm và một số 0. Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết :
Bài toán 17. Tìm hai chữ số tận cùng của tổng sau :
B =
Bài toán 18. Cho 3x – 4y = 0. Tìm min của biểu thức : M = .
Bài toán 19. Tìm x, y, z biết : .
Bài toán 20. Tìm x, y biết rằng : x+ y+ = 4
Bài toán 21. Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n + 1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh rằng a + b + c + 8 là số chính phương.
Bài toán 22. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab + 4 là số chính phương.
Bài toán 23. Chứng minh rằng nếu các chữ số a, b, c thỏa mãn điều kiện thì .
Bài toán 24. Tìm phân số khác 0 và số tự nhiên k, biết rằng .
Bài toán 25. Cho hai số tự nhiên a và b (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b.
Bài toán 26. Chứng minh rằng: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + n là số chính phương (n lẻ).
Bài toán 27. Tìm n biết rằng: n - n+ 2n + 7 chia hết cho n + 1.
Bài toán 28. Chứng minh rằng: B = là hợp số với mọi số nguyên dương n.
Bài toán 29. Tìm số dư khi chia (n - 1)111 . (n - 1)333 cho n.
Bài toán 30. Tìm số tự nhiên n để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5.
Bài toán 31. a. Chứng minh rằng: Nếu a không là bội số của 7 thì a6 – 1 chia hết cho 7.
Cho f(x + 1)(x2 – 1) = f(x)(x2 +9) có ít nhất 4 nghiệm.
Chứng minh rằng: a5 – a chia hết cho 10.
Bài toán 32. Tính giá trị của biểu thức: A = tại (x2 – 1) + (y – z)2 = 16.
Bài toán 33. Chứng minh rằng:
a. 0,5 ( 20072005 – 20032003 ) là một số nguyên.
b. M = không thể là số nguyên.
c. Khi viết dưới dạng thập phân thì số hữu tỉ có ít nhất 4000 chữ số 0 đầu tiên sau dấu phẩy.
Bài toán 34. So sánh A và B biết :
A = và B = .
Bài toán 35. Tìm x biết :
a.
b. (4x – 3)4 = (4x –
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất