cảm ơn

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • caffe sáng

    Mời bạn

    Tài nguyên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Thị Duy Liên)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    HAPPYNEWYEAR.swf Mauchuvietbangchuhoadung.png Chuc_xuan.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Chuc_2013_Quang_loan.swf Baner_Tet_1.swf Duong_ve_ky_nien__loan.swf Dem_dong_loan.swf Lien.swf Duy.swf Baner11.swf Banner_tet_2013.swf Hinh_nen_nam_moi_2013_11.jpg Bannertet2013.swf Nnmtdi.swf LOAN_HA_NOI.swf Tai_xuong_1.jpg Hong_nhieu_mau.swf Bai_ca_GVND.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    HOA LAN

    BÌNH

    GIAO DIỆN

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CHÚC MỪNG NĂM MỚI

    CUNG kính mời nhau chén rượu nồng.
    CHÚC mừng năm đến, tiễn năm xong.
    TÂN niên phúc lộc khơi vừa dạ.
    XUÂN mới tài danh khởi thỏa lòng.
    VẠN chuyện lo toan thay đổi hết.
    SỰ gì bế tắc thảy hanh thông.
    NHƯ anh, như chị, bằng bè bạn.
    Ý nguyện trọn đời đẹp ước mong.

    Tuyen chon mot so bai toan nang cao 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thị Duy Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:58' 12-10-2012
    Dung lượng: 45.3 KB
    Số lượt tải: 336
    Số lượt thích: 0 người
    TUYỂN CHỌN MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO LỚP 7
    A.PHẦN ĐẠI SỐ:

    Bài toán 1. So sánh:  và .
    Bài toán 2. Tính tỉ số , biết:
    
    Bài toán 3. Cho x, y, z, t N.
    Chứng minh rằng: M = có giá trị không phải là số tự nhiên.
    Bài toán 4. Tìm x; y  Z biết:
    25 –  = 8( x – 2009)
     =  + 1997
    x + y + 9 = xy – 7.
    Bài toán 5. Tìm x biết : 
    a. 
    b. .
    Bài toán 6. Chứng minh rằng : < 1

    Bài toán 7. Cho n số x1, x2, ..., xn mỗi số nhận giá trị 1 hoặc -1. Chứng minh rằng nếu x1.x2 + x2.x3
    + ...+ xn.x1 = 0 thì n chia hết cho 4.
    Bài toán 8. Chứng minh rằng:
    S =  < 0,2
    Bài toán 9. Tính giá trị của biểu thức A = +  giả sử .
    Bài toán 10. Tìm max của biểu thức: .
    Bài toán 11. Cho x, y, z là các số dương. Chứng minh rằng :
    D = 
    Bài toán 12. Tìm tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức :
    A(x) = ( 3 - 4x + x2 )2004 .( 3 + 4x + x2 )2005
    Bài toán 13. Tìm các số a, b, c nguyên dương thỏa mãn :  và a + 3 = 
    Bài toán 14. Cho x = 2005. Tính giá trị của biểu thức :
    
    Bài toán 15. Rút gọn biểu thức : N = 
    Bài toán 16. Trong 3 số x, y, z có 1 số dương, 1 số âm và một số 0. Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết : 
    Bài toán 17. Tìm hai chữ số tận cùng của tổng sau :
    B = 
    Bài toán 18. Cho 3x – 4y = 0. Tìm min của biểu thức : M = .
    Bài toán 19. Tìm x, y, z biết : .
    Bài toán 20. Tìm x, y biết rằng : x+ y+  = 4
    Bài toán 21. Cho a là số gồm 2n chữ số 1, b là số gồm n + 1 chữ số 1, c là số gồm n chữ số 6. Chứng minh rằng a + b + c + 8 là số chính phương.
    Bài toán 22. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên a, tồn tại số tự nhiên b sao cho ab + 4 là số chính phương.
    Bài toán 23. Chứng minh rằng nếu các chữ số a, b, c thỏa mãn điều kiện  thì .
    Bài toán 24. Tìm phân số  khác 0 và số tự nhiên k, biết rằng .
    Bài toán 25. Cho hai số tự nhiên a và b (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b.
    Bài toán 26. Chứng minh rằng: A = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + n là số chính phương (n lẻ).
    Bài toán 27. Tìm n biết rằng: n - n+ 2n + 7 chia hết cho n + 1.
    Bài toán 28. Chứng minh rằng: B =  là hợp số với mọi số nguyên dương n.
    Bài toán 29. Tìm số dư khi chia (n - 1)111 . (n - 1)333 cho n.
    Bài toán 30. Tìm số tự nhiên n để 1n + 2n + 3n + 4n chia hết cho 5.
    Bài toán 31. a. Chứng minh rằng: Nếu a không là bội số của 7 thì a6 – 1 chia hết cho 7.
    Cho f(x + 1)(x2 – 1) = f(x)(x2 +9) có ít nhất 4 nghiệm.
    Chứng minh rằng: a5 – a chia hết cho 10.
    Bài toán 32. Tính giá trị của biểu thức: A =  tại (x2 – 1) + (y – z)2 = 16.
    Bài toán 33. Chứng minh rằng:
    a. 0,5 ( 20072005 – 20032003 ) là một số nguyên.
    b. M =  không thể là số nguyên.
    c. Khi viết dưới dạng thập phân thì số hữu tỉ có ít nhất 4000 chữ số 0 đầu tiên sau dấu phẩy.
    Bài toán 34. So sánh A và B biết :
    A =  và B = .
    Bài toán 35. Tìm x biết :
    a. 
    b. (4x – 3)4 = (4x –
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    BOCK

    Cảm ơn quý thầy cô, các bạn đã ghé thăm website Duylien69 và đóng góp ý kiến! Rất mong được gặp lại!

    tiên học...